cam đoan

verb
  1. To guarantee, to answer for
    • cam đoan khai đúng sự thật
      to answer for the truthfulness of one's declaration

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cam đoan"

cam đoan
Tôi xin cam đoan những thông tin trong hồ sơ này là hoàn toàn chính xác.